Mô tả sản phẩm
Co/khuỷu ống là điểm khó xử lý bằng bảo ôn cố định vì hình học cong và khoảng hở quanh mối hàn. Type E giữ lại cấu hình cũ: vải thủy tinh dệt thoi, lõi glasswool 64kg/m3 và độ dày tham chiếu 50mm; đồng thời bổ sung thông tin từ Flexinsul Jacket về khả năng tháo lắp, tái sử dụng và an toàn bề mặt.
Rập may theo bán kính co 45°/90° hoặc góc đổi hướng đặc biệt.
Thiết kế rút nếp tròn 3D bo sát co lút, giảm cầu nhiệt quanh khuỷu.
Tháo nhanh để kiểm tra nứt/rò rỉ mối hàn mà không phá bỏ lớp bảo ôn.
Hạn chế nước mưa đọng gây rỉ sét ống bên trong khi dùng ngoài trời có che chắn phù hợp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thương hiệu | Flexinsul Jacket |
|---|
| Thiết kế cho | Co / Khuỷu Ống Công Nghiệp 45°/90° |
|---|
| Kích thước (Size) | DN15 | DN20 | DN25 | DN32 | DN40 | DN50 | ... | DN300 | Other |
|---|
| Vật liệu tùy chọn | Rockwool | Ceramic | Aerogel | Silica | Other theo khảo sát |
|---|
| Mật độ (Density) | 80 kg/m³ | 96 kg/m³ | Other |
|---|
| Độ dày tiêu chuẩn | 25mm | 50mm | 75mm | 100mm | Other |
|---|
| Dải nhiệt Type này | Lên đến 500°C |
|---|
| Cấu hình vật liệu Type này | Vải thủy tinh dệt thoi bọc bông thủy tinh mật độ 64kg/m3 |
|---|
| Độ dày tham chiếu Type này | 50mm |
|---|
| Tiết kiệm năng lượng | Giảm đến 95% tổn thất nhiệt trong điều kiện thiết kế phù hợp |
|---|
| Lớp vỏ ngoài | Vải sợi thủy tinh phủ Silicone chống thấm, chịu nhiệt, chống hóa chất |
|---|
| Chỉ may | Chỉ chống cháy lõi thép không gỉ (SS Core Flame-Resistant Thread) |
|---|
| Nhiệt độ lớp vỏ Silicone | Lên đến 260°C. Tùy chọn vật liệu cho nhiệt độ cao hơn |
|---|
Các thông số trên dùng để tư vấn ban đầu. Khi thi công thực tế, Anton Therm sẽ hiệu chỉnh theo nhiệt độ cực đại, điều kiện ngoài trời/trong nhà, độ ẩm, hóa chất, rung động và yêu cầu tháo lắp.
Thông tin cần khảo sát
Thông tin cần khảo sát trước khi báo giá
Ảnh tổng thể và ảnh cận cảnh vị trí cần bọc, kèm hướng tháo/mở khi bảo trì.
DN/kích thước chính, chiều dài, bán kính cong, mặt bích, cổ nối hoặc hình dạng thiết bị.
Nhiệt độ vận hành thường xuyên, nhiệt độ cực đại, áp suất và chu kỳ gia nhiệt/làm nguội.
Môi trường: trong nhà/ngoài trời, tia UV, hơi nước, dầu mỡ, hóa chất, rung động, rửa máy.
Tần suất kiểm tra, vệ sinh, siết bulông, xả cặn hoặc tháo actuator/cảm biến.
Yêu cầu nghiệm thu: nhiệt độ bề mặt mục tiêu, độ kín, độ bền khóa, khả năng tái sử dụng và thẩm mỹ.
Nếu chưa có bản vẽ, Anton Therm có thể hướng dẫn đo kích thước tối thiểu hoặc khảo sát hiện trường để dựng rập may.